Xem Phong thủy-Tử vi ở Hà Nội

NHẬN TƯ VẤN: Xem phong thủy Dương trạch tư vấn Nhà ở; Công trình; Văn phòng:Chọn hướng tốt. Phòng làm việc; phòng khách; bếp; phòng thờ; phòng ngủ; phòng tắm... hợp phong thủy. Xem tuổi Xây dựng nhà , sửa nhà; chọn ngày tốt để khởi công, động thổ; nhập trạch. Xem ngày khai trương.Âm trạch mồ mả tư vấn xem hướng đặt mộ hợp phong thủy, tư vấn đặt mộ trong nghĩa trang. Xem tuổi lấy chồng, lấy vợ. Xem ngày cưới,ngày ăn hỏi. Đặt tên cho con; Chọn năm để sinh con. Chọn số, biển số đẹp cho: ô tô; xe máy; điện thoại. Chọn màu sắc hợp tuổi và bản mệnh.Xem Tử vi để biết vận mệnh cuộc đời; dự báo ngày cưới; dự báo tang ma; dự báo công danh, sự nghiệp, thăng quan, tiến chức.Các đại, tiểu vận trong cuộc đời...Điện thoại: 036.439.6238


Thứ Hai, 1 tháng 7, 2019

Bảng tra Mệnh Tuổi và Hướng nhà?

Chọn hướng làm nhà cho gia chủ ở Tuyen Quang năm 2018

Cách xác định Tuổi và Hướng nhà?

1/Khái niệm về Đông Tứ Mệnh, Đông Tứ Trạch và Tấy Tứ Mệnh , Tây Tứ Trạch:
 Đông tứ mệnh, Tây tứ mệnh là một khái niệm chỉ mối quan hệ giữa tuổi của gia chủ/Chủ nhà  và hướng nhà. Còn Đông tứ trạch, Tây tứ trạch là khái niệm chỉ mối quan hệ giữa gia chủ và hướng đất. Trong phong thủy nếu xét theo bộ môn Bát Trạch thì con người được chia thành 8 cung đó là: Càn(Tây Bắc), Khảm(Bắc), Cấn(Đông Bắc), Chấn(Đông ), Tốn(Đông Nam), Ly (Nam), Khôn(Tây Nam), Đoài (Tây). 
Những người thuộc Đông Tứ Mệnh gắn liền 4 cung bao gồm: Khảm, Chấn, Tốn, Ly còn xét theo Đông Tứ Trạch thì sẽ gồm 4 hướng: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam
Những người thuộc nhóm Tây Tứ Mệnh sẽ gắn liền 4 cung: Càn, Cấn, Khôn, Đoài. Tương tự Đông Tứ Trạch thì Tây Tứ Trạch cũng gồm 4 hướng: Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc, Chính Tây. 

2/Cách xác định để biết Đông Tứ Trạch Hay Tây Tứ Trạch?

Mỗi người sinh ra đã được ấn định một “mệnh trạch” nhất định. Theo bộ môn bát trạch trong phong thủy thì:
 -Đông Tứ Trạch sẽ ứng với các số 1 (Khảm-Bắc), , 3(Chấn-Đông), 4(Tốn-Đông Nam) , 9 (Ly-Nam)  
 -Tây Tứ Trạch sẽ gồm những con số 2(Khôn-Tây Nam), 6 (Càn-Tây Bắc), 7(Đoài-Tây), 8(Cấn-Đông Bắc).  

3/Bảng xác định Mệnh và HƯớng sinh khí (làm nhà-mua đất) theo Nhóm Mệnh.

Bảng tra Mệnh quái, Mệnh niên, Hướng sinh của mỗi người

Năm sinh
Giới tính
Mệnh Quái
Mệnh niên
Hướng sinh khí
Dương lịch
Âm lịch
2053
Quý  Dậu
Nam Nữ
Khảm
Cấn 
Kim
(Vàng đầu mũi kiếm)
Đông Nam
Tây Nam 
2052
Nhâm Thân
Nam Nữ
Khôn
Tốn 
 Đông Bắc Bắc
2051
Tân  Mùi
Nam Nữ
Chấn
Chấn 
Thổ
(Đất giữa đường)
Nam            Nam
2050
Canh Ngọ 
Nam Nữ
 Tốn
khôn
Bắc
Đôn Bắc 
2049
 Kỷ Tị
Nam Nữ
Khôn
Khảm 
Mộc
(Cây trong rừng lớn)
Đông Bắc Đông Nam
2048
Mậu Thìn 
Nam Nữ
Càn
Ly 
 Tây         Đông
2047
 Đinh Mão
Nam Nữ
 Đoài
Cấn
Hỏa
(Lửa trong lò)
 Tây Bắc    Tây Nam
2046
 Bính Dần
Nam Nữ
Cấn
Đoài 
Tây Nam    Tây Bắc
2045
Ất Sửu 
Nam Nữ
 Ly
Càn
Kim
(Vàng dưới biển)
 Đông        Tây
2044
Giáp Tý 
Nam Nữ
Khảm
Cấn 
 Đông Nam
Tây Nam
2043
Quý Hợi 
Nam Nữ
Khôn
Tốn 
Thủy
(Nước đại dương)
Đông Bắc Bắc
2042
Nhâm Tuất 
 Nam Nữ
Chấn
Chấn 
Nam            Nam
2041
Tân Dậu  
Nam Nữ
Tốn
Khôn 
Mộc
(Cây Thạch lựu)
 Bắc
 Bắc
2040
 Canh Thân
Nam Nữ
 Khôn
Khảm
Đông Bắc Đ. Nam
2039
Kỷ Mùi  
Nam Nữ 
Càn
Ly  
Hỏa
(Lửa trên trời)
Tây         Đông
2038
Mậu Ngọ 
Nam Nữ
Đoài
Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
2037
Đinh Tị 
Nam Nữ
Cấn
Đoài 
Thổ
(Đất lẫn trong cát)
Tây Nam    Tây Bắc
2036
Bính Thìn 
Nam Nữ
Ly
Càn 
Đông        Tây
2035
Ất Mão 
Nam Nữ
Khảm Cấn 
Thủy
(Nước dưới khe lớn)
Đông Nam
Tây Nam
2034
Giáp Dần 
Nam Nữ
Khôn
Tốn 
Đông Bắc Bắc
2033
Quý Sửu 
Nam Nữ
Chấn
Chấn 
Mộc
(Gỗ cây dâu)
Nam            Nam
2032
Nhâm Tý 
Nam Nữ
Tốn
Khôn 
 Bắc
Đông Bắc
2031
Tân Hợi
Nam Nữ
Cấn Đoài
Kim              
(Kim trang Sức)
Đông Bắc Đông Nam
2030
Canh Tuất
Nam Nữ
Càn Ly
Tây         Đông
2029
Kỷ Dậu
Nam Nữ
Đoài Cấn
Thổ                 (Đất Vườn lớn)
Tây Bắc    Tây Nam
2028
Mậu Thân
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
2027
Đinh Mùi
Nam Nữ
Ly Càn
Thủy             (Nước Thiên Hà)
Đông        Tây
2026
Bính Ngọ
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đ.Nam
Tây Nam
2025
Ất Tỵ
Nam Nữ
Khôn Tốn
Hỏa           
 (Ngọn lửa đèn)
Đông Bắc Bắc
2024
Giáp Thìn
Nam Nữ
Chấn Chấn
Nam            Nam
2023
Quý Mão
Nam Nữ
Tốn Khôn
Kim              (Bạch Kim )
Bắc       Đông Bắc
2022
Nhâm Dần
Nam Nữ
Khôn Khảm
Đông Bắc Đ. Nam
2021
Tân Sửu
Nam Nữ
Càn Ly
Thổ                 (Đất trên vách)
Tây         Đông
2020
Canh Tý
Nam Nữ
Đoài Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
2019
Kỷ Hợi
Nam Nữ
Cấn Đoài
Mộc                 (Cây đồng bằng)
Tây Nam    Tây Bắc
2018
Mậu Tuất
Nam Nữ
Ly Càn
Đông        Tây
2017
Đinh Dậu
Nam Nữ
Khảm Cấn
Hỏa                 (Lửa chân núi)
Đôn Nam  Tây Nam
2016
Bính Thân
Nam Nữ
Khôn Tốn
Đông Bắc Bắc
2015
Ất Mùi
Nam Nữ
Chấn Chấn
Kim           
(Vàng trong cát)
Nam            Nam
2014
Giáp Ngọ
Nam Nữ
Tốn Khôn
Bắc       Đông Bắc
2013
Quí Tỵ
Nam Nữ
Khôn Khảm
Thủy              (Nước giữa sông)
Đông Bắc Đôn Nam
2012
Nhâm Thìn
Nam Nữ
Càn Ly
Tây         Đông
2011
Tân Mão
Nam Nữ
Đoài Cấn
Mộc                 (Gỗ tùng bách)
Tây Bắc    Tây Nam
2010
Canh Dần
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
2009
Kỷ Sửu
Nam Nữ
Ly Càn
Hỏa            
 (Lửa trong chớp)
Đông        Tây
2008
Mậu Tý
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đ. Nam  Tây Nam
2007
Đinh Hợi
Nam Nữ
Khôn Tốn
Thổ                 (Đất mái nhà)
Đông Bắc Bắc
2006
Bính Tuất
Nam Nữ
Chấn Chấn
Nam            Nam
2005
Ất Dậu
Nam Nữ
Tốn Khôn
Thủy         
(Nước trong suối)
Bắc       Đông Bắc
2004
Giáp Thân
Nam Nữ
Khôn Khảm
Đông Bắc Đ. Nam
2003
Quý Mùi
Nam Nữ
Càn Ly
Mộc              
 (Gỗ dương liễu)
Tây         Đông
2002
Nhâm Ngọ
Nam Nữ
Đoài Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
2001
Tân Tỵ
Nam Nữ
Cấn Đoài
Kim
 (kim giá nến)
Tây Nam    Tây Bắc
2000
Canh Thìn
Nam Nữ
Ly Càn
Đông        Tây
1999
Kỷ Mão
Nam Nữ
Khảm Cấn
Thổ                  (Đất trường thành)
Đ.Nam  Tây Nam
1998
Mậu Dần
Nam Nữ
Khôn Tốn
Đông Bắc Bắc
1997
Đinh Sửu
Nam Nữ
Chấn Chấn
Thủy             (nước dưới khe)
Nam            Nam
1996
Bính Tý
Nam Nữ
Tốn Khôn
Bắc       Đông Bắc
1995
Ất Hợi
Nam Nữ
Khôn Khảm
Hỏa              
(Lửa ngọn núi
Đông Bắc Đ. Nam
1994
Giáp Tuất
Nam Nữ
Càn Ly
Tây         Đông
1993
Quý Dậu
Nam Nữ
Đoài Cấn
Kim                     (Sắt mũi kiếm)
Tây Bắc    Tây Nam
1992
Nhâm Thân
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
1991
Tân Mùi
Nam Nữ
Ly Càn
Thổ                  (Đất ven đường)
Đông        Tây
1990
Canh Ngọ
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đ.Nam  Tây Nam
1989
Kỷ Tỵ
Nam Nữ
Khôn Tốn
Mộc               
(Gỗ rừng cây)
Đông Bắc Bắc
1988
Mậu Thìn
Nam Nữ
Chấn Chấn
Nam            Nam
1987
Đinh Mão
Nam Nữ
Tốn Khôn
Hỏa             
 (Lửa trong lò)
Bắc       Đông Bắc
1986
Bính Dần
Nam Nữ
Khôn Khảm
Đông Bắc Đôn Nam
1985
Ất Sửu
Nam Nữ
Càn Ly
Kim                     (Vàng trong biển)
Tây         Đông
1984
Giáp tý
Nam Nữ
Đoài Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
1983
Quý Hợi
Nam Nữ
Cấn Đoài
Thủy         
(Nước biển lớn)
Tây Nam    Tây Bắc
1982
Nâm Tuất
Nam Nữ
Ly Càn
Đông        Tây
1981
Tân Dậu
Nam Nữ
Khảm Cấn
Mộc               
(Gỗ thạch lựu)
Đ. Nam  Tây Nam
1980
Canh Thân
Nam Nữ
Khôn Tốn
Đ. Bắc Bắc
1979
Kỷ Mùi
Nam Nữ
Chấn Chấn
Hỏa              
(Lửa trên trời)
Nam            Nam
1978
Mậu Ngọ
Nam Nữ
Tốn Khôn
Bắc       Đông Bắc
1977
Đinh Tỵ
Nam Nữ
Khôn Khảm
Thổ                  (Đất trong cát)
Đôn Bắc Đôn Nam
1976
Bính Thìn
Nam Nữ
Càn Ly
Tây         Đông
1975
Ất Mão
Nam Nữ
Đoài Cấn
Thủy         
(Nước khe lớn)
Tây Bắc    Tây Nam
1974
Giáp Dần
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
1973
Quí sửu
Nam Nữ
Ly Càn
Mộc                   (Gỗ cây dâu)
Đông        Tây
1972
Nhâm Tý
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đôn Nam  Tây Nam
1971
Tân Hợi
Nam Nữ
Khôn Tốn
Kim                     (Kim trang sức)
Đông Bắc Bắc
1970
Canh Tuất
Nam Nữ
Chấn Chấn
Nam            Nam
1969
Kỷ Dậu
Nam Nữ
Tốn Khôn
Thổ                  (Đất vườn lớn)
Bắc       Đông Bắc
1968
Mậu Thân
Nam Nữ
Khôn Khảm
Đông Bắc  Đôn Nam
1967
Đinh Mùi
Nam Nữ
Càn Ly
Thủy                  (Nước thiên nhiên)
Tây         Đông
1966
Bính Ngọ
Nam Nữ
Đoài Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
1965
Ất Tỵ
Nam Nữ
Cấn Đoài
Hỏa                   (Lửa ngọn đèn)
Tây Nam    Tây Bắc
1964
Giáp Thìn
Nam Nữ
Ly Càn
Đông        Tây
1963
Quý Mão
Nam Nữ
Khảm Cấn
Kim                     (Bạch kim)
ĐôngNam  Tây Nam
1962
Nhâm Dần
Nam Nữ
Khôn Tốn
Đông Bắc Bắc
1961
Tân Sửu
Nam Nữ
Chấn Chấn
Thổ                   (Đất trên vách)
Nam            Nam
1960
Canh Tý
Nam Nữ
Tốn Khôn
Bắc       Đông Bắc
1959
Kỷ Hợi
Nam Nữ
Khôn Khảm
Mộc                  (Cây đồng bằng)
Đông Bắc Đôn Nam
1958
Mậu Tuất
Nam Nữ
Càn Ly
Tây         Đông
1957
Đinh Dậu
Nam Nữ
Đoài Cấn
Hỏa                   (Lửa chân núi)
Tây Bắc    Tây Nam
1956
Bính Thân
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
1955
Ất Mùi
Nam Nữ
Ly Càn
Kim                 (Vàng trong cát)
Đông        Tây
1954
Giáp Ngọ
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đông Nam  Tây Nam
1953
Quí Tỵ
Nam Nữ
Khôn Tốn
Thủy               (Nước giữa sông)
Đông Bắc Bắc
1952
Nhâm Thìn
Nam Nữ
Chấn Chấn
Nam            Nam
1951
Tân Mão
Nam Nữ
Tốn Khôn
Mộc                   (Gỗ tùng bách)
Bắc       Đông Bắc
1950
Canh Dần
Nam Nữ
Khôn Khảm
Đ.Bắc Đ.Nam
1949
Kỷ Sửu
Nam Nữ
Càn Ly
Hỏa                  (Lửa trong chớp)
Tây         Đông
1948
Mậu Tý
Nam Nữ
Đoài Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
1947
Đinh Hợi
Nam Nữ
Cấn Đoài
Thổ                   (Đất mái nhà)
Tây Nam    Tây Bắc
1946
Bính Tuất
Nam Nữ
Ly Càn
Đông        Tây
1945
Ất  Dậu
Nam Nữ
Khảm Cấn
Thủy               (Nước trong suối)
Đôn Nam  Tây Nam
1944
Giáp Thân
Nam Nữ
Khôn Tốn
Đông Bắc Bắc
1943
Quý Mùi
Nam Nữ
Chấn Chấn
Mộc                    (Gỗ dương liễu)
Nam            Nam
1942
Nhâm Ngọ
Nam Nữ
Tốn Khôn
Bắc       Đông Bắc
1941
Tân Tỵ
Nam Nữ
Khôn Khảm
Kim
 (kim giá nến)
Đông Bắc Đôn Nam
1940
Canh Thìn
Nam Nữ
Càn Ly
Tây         Đông
1939
Kỷ Mão
Nam Nữ
Đoài Cấn
Thổ                        ( Đất trường thành)
Tây Bắc    Tây Nam
1938
Mậu Dần
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
1937
Đinh Sửu
Nam Nữ
Ly Càn
Thủy                (nước dưới khe)
Đông        Tây
1936
Bính Tý
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đôn Nam  Tây Nam
1935
Ất Hợi
Nam Nữ
Khôn Tốn
Hỏa                   (Lửa ngọn núi
Đông Bắc Bắc
1934
Giáp Tuất
Nam Nữ
Chấn Chấn
Nam            Nam
1933
Quý Dậu
Nam Nữ
Tốn Khôn
Kim                     (Sắt mũi kiếm)
Bắc       Đông Bắc
1932
Nhâm Thân
Nam Nữ
Khôn Khảm
Đông Bắc ĐôngNam
1931
Tân Mùi
Nam Nữ
Càn Ly
Thổ                  (Đất ven đường)
Tây         Đông
1930
Canh Ngọ
Nam Nữ
Đoài Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
1929
Kỷ Tỵ
Nam Nữ
Cấn Đoài
Mộc                   (Gỗ rừng cây)
Tây Nam    Tây Bắc
1928
Mậu Thìn
Nam Nữ
Ly Càn
Đông        Tây
1927
Đinh Mão
Nam Nữ
Khảm Cấn
Hỏa                  (Lửa trong lò)
Đ. Nam  Tây Nam
1926
Bính Dần
Nam Nữ
Khôn Tốn
Đông Bắc Bắc
1925
Ất Sửu
Nam Nữ
Chấn Chấn
Kim                     (Vàng trong biển)
Nam            Nam
1924
Giáp tý
Nam Nữ
Tốn Khôn
Bắc       Đông Bắc
1923
Quý Hợi
Nam Nữ
Khôn Khảm
Thủy               (Nước biển lớn)
Đông Bắc Đ. Nam
1922
Nâm Tuất
Nam Nữ
Càn Ly
Tây         Đông
1921
Tân Dậu
Nam Nữ
Đoài Cấn
Mộc                   (Gỗ thạch lựu)
Tây Bắc    Tây Nam
1920
Canh Thân
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
1919
Kỷ Mùi
Nam Nữ
Ly Càn
Hỏa                   (Lửa trên trời)
Đông        Tây
1918
Mậu Ngọ
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đ.Nam  Tây Nam
1917
Đinh Tỵ
Nam Nữ
Khôn Tốn
Thổ                  (Đất trong cát)
Đông Bắc Bắc
1916
Bính Thìn
Nam Nữ
Chấn Chấn
Nam            Nam
1915
Ất Mão
Nam Nữ
Tốn Khôn
Thủy               (Nước khe lớn)
Bắc       Đông Bắc
1914
Giáp Dần
Nam Nữ
Khôn Khảm
Đông Bắc Đ.Nam
1913
Quí sửu
Nam Nữ
Càn Ly
Mộc                   (Gỗ cây dâu)
Tây         Đông
1912
Nhâm Tý
Nam Nữ
Đoài Cấn
Tây Bắc    Tây Nam
1911
Tân Hợi
Nam Nữ
Cấn Đoài
Kim                     (Kim trang sức)
Tây Nam    Tây Bắc
1910
Canh Tuất
Nam Nữ
Ly Càn
Đông        Tây
1909
Kỷ Dậu
Nam Nữ
Khảm Cấn
Thổ                  (Đất vườn lớn)
Đ. Nam  Tây Nam
1908
Mậu Thân
Nam Nữ
Khôn Tốn
Đông Bắc Bắc
1907
Đinh Mùi
Nam Nữ
Chấn Chấn
Thủy                (Nước thiên nhiên)
Nam            Nam
1906
Bính Ngọ
Nam Nữ
Tốn Khôn
Bắc       Đông Bắc
1905
Ất Tỵ
Nam Nữ
Khôn Khảm
Hỏa                   (Lửa ngọn đèn)
Đông Bắc Đôn Nam
1904
Giáp Thìn
Nam Nữ
Càn Ly
Đông         Tây
1903
Quý Mão
Nam Nữ
Đoài Cấn
Kim                     (Bạch kim)
Tây Bắc    Tây Nam
1902
Nhâm Dần
Nam Nữ
Cấn Đoài
Tây Nam    Tây Bắc
1901
Tân Sửu
Nam Nữ
Ly Càn
Thổ                   (Đất trên vách)
Đông        Tây
1900
Canh Tý
Nam Nữ
Khảm Cấn
Đ. Nam  Tây Nam

Ngô Lê LỢi -Hà Nội 1/7/2019.